Bác sỹ Đa khoa
Tiếng Việt

Đại học chính quy

Bác sỹ Đa khoa

11:06 - 22-12-2017

A. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Chương trình này nhằm mục tiêu đào tạo Bác sỹ đa khoa, có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp, có khả năng giải quyết các vấn đề sức khỏe của cá nhân và cộng đồng, ưu tiên chăm sóc sức khỏe ban đầu cho tuyến y tế cơ sở, sử dụng được ngoại ngữ và công cụ tin học trong các hoạt động của mình.

Sinh viên ra trường có thể làm việc tại các cơ sở y tế, các phòng khám bệnh, các bệnh viện, các trường Đại học Y, Dược.

B. CƠ CẤU KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH 

 

Số

Tín chỉ

Phân bố

Lý thuyết

Thực hành

I-

Kiến thức giáo dục đại cương

14

 

 

 

1.   Triết học Mác - Lênin

2

 

 

 

2.   Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

3.   Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

 

 

4.   Giáo dục quốc phòng - an ninh

4

 

 

 

5.   Giáo dục thể chất

4

 

 

II-

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

234

 

 

a-

Kiến thức khoa học cơ bản

11

 

 

 

1.   Lý sinh

3

2

1

 

2.   Hóa học

3

2

1

 

3.   Dân số học

1

1

 

 

4.   Sinh học - Di truyền

4

3

1

b-

Kiến thức y học cơ sở

41

 

 

 

1.   Giải phẫu (I, II)

5

2

3

 

2.   Mô phôi

3

2

1

 

3.   Hoá sinh

4

2

2

 

4.   Sinh lý

4

2

2

 

5.   Vi sinh

3

2

1

 

6.   Ký sinh trùng

2

1

1

 

7.   Giải phẫu bệnh

2

1

1

 

8.   Sinh lý bệnh - Miễn dịch

4

2

2

 

9.   Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm

2

1

1

 

10. Sức khỏe môi trường và sức khỏe nghề nghiệp

2

1

1

 

11. Dịch tễ học

3

2

1

 

12. Dược lý

3

2

1

 

13. Điều dưỡng cơ bản

2

1

1

 

14. Chẩn đoán hình ảnh

2

1

1

c-

Kiến thức y học lâm sàng

96

 

 

 

1.   Nội cơ sở (I, II)

6

4

2

 

2.   Ngoại cơ sở (I, II)

6

4

2

 

3.   Tiền lâm sàng

6

 

6

 

4.   Nội bệnh lý (I, II, III, IV)

12

8

4

 

5.   Ngoại bệnh lý (I, II, III)

9

4

5

 

6.   Phụ sản (I, II, III)

9

4

5

 

7.   Nhi khoa (I, II, III)

9

4

5

 

8.   Truyền nhiễm (I, II)

4

2

2

 

9.   Y học cổ truyền

3

2

1

 

10. Lao và bệnh phổi

3

1

2

 

11. Răng hàm mặt

3

1

2

 

12. Tai mũi họng

3

1

2

 

13. Mắt

3

1

2

 

14. Da liễu

3

1

2

 

15. Phục hồi chức năng

3

1

2

 

16. Thần kinh

3

1

2

 

17. Tâm thần

3

1

2

 

18. Ung thư

3

1

2

 

19. Dược lý lâm sàng

3

2

1

 

20. Y học gia đình

2

1

1

d-

Kiến thức Y xã hội học

8

 

 

 

1.   Tâm lý y học - Đạo đức y học

2

2

 

 

2.   Tổ chức và quản lý y tế

1

1

 

 

3.   Truyền thông và Giáo dục sức khoẻ

2

1

1

 

4.   Xác suất - Thống kê y học

2

1

1

 

5.   Chương trình y tế quốc gia

1

1

 

đ-

Kiến thức chuyên ngành tự chọn

Sinh viên chọn 6 trong số 12 Tín chỉ:

6

 

 

 

1.   Dị ứng

2

1

1

 

2.   Hóa sinh lâm sàng

2

1

1

 

3.   Y học thảm họa

2

1

1

 

4.   Pháp y

2

1

1

 

5.   Gây mê hồi sức

2

1

1

 

6.   Chấn thương chỉnh hình

2

1

1

e-

Kiến thức bổ trợ

47

 

 

 

1.   Ngoại ngữ (Tiếng Anh)

24

 

 

 

2.   Tin học văn phòng

14

 

 

 

3.   Tin học chuyên ngành

7

 

 

 

4.   Kỹ năng giao tiếp

2

 

 

g-

Thực tập

10

 

 

 

1.   Thực tập cộng đồng I

2

 

2

 

2.   Thực tập cộng đồng II

2

 

2

 

3.   Thực tập tốt nghiệp (theo hệ chuyên ngành)

      Sinh viên chọn 1 trong 2 chuyên ngành.

6

 

 

 

-      Hệ Nội - Nhi

6

 

6

 

-      Hệ Ngoại - Sản

6

 

6

h-

Khóa luận tốt nghiệp

15

 

 

 

TỔNG CỘNG

248

 

 

 Ghi chú:

-         1 Tín chỉ lý thuyết = 15 tiết

-         1 Tín chỉ thực tập tại các phòng thực hành = 30 tiết

-         1 Tín chỉ thực tập tại cộng đồng và bệnh viện = 45 tiết 

  • tags